Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第三课 你工作忙吗? BÀI 3: CÔNG VIỆC CỦA BẠN BẬN KHÔNG?
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

知识点 MỤC TIÊU KIẾN THỨC BÀI HỌC
  1. Phát âm chính xác 11 nguyên âm: ua, uo, uai, ui/uei, uan, un/uen, uang, ueng, üe, üan, ün
  2. Nắm vững cách ghép vần các nguyên âm trên với các phụ âm khác
  3. Phụ âm đi với nguyên âm bắt đầu bằng ü
  4. Nhận biết 16 từ vựng trong bài
  5. Biết sử dụng từ vựng và 4 mẫu câu trong bài để giao tiếp thực
重点难点 ĐIỂM QUAN TRỌNG VÀ KHÓ
  1. Khi ü đi với phụ âm n, l hai chấm giữ nguyên
  2. Khi ü đi với phụ âm j, q, x, y dấu hai chấm bỏ đi
  3. Biến điệu của yī (一)bù (不)
生词 TỪ VỰNG
工作
Động/Danh từ
gōngzuò
Làm việc, công việc
Tính từ
máng
Bận
Trợ từ
ne
Đâu, sao, còn... thì sao?
Phó từ
Không
Phó từ
tài
Quá, lắm
Tính từ
lèi
Mệt
哥哥
Danh từ
gēge
Anh trai
姐姐
Danh từ
jiějie
Chị gái
弟弟
Danh từ
dìdi
Em trai
妹妹
Danh từ
mèimei
Em gái
Danh từ
yuè
Tháng, trăng, Nguyệt
明天
Danh từ
míngtiān
Ngày mai
今年
Danh từ
jīnnián
Năm nay
Số từ
líng
Số không, lẻ
Danh từ
nián
Năm
明年
Danh từ
míngnián
Năm sau, sang năm
句子 MẪU CÂU
9. 你工作忙吗?
Nǐ gōngzuò máng ma?
Công việc bạn bận không?
10. 很忙,你呢?
Hěn máng, nǐ ne?
Rất bận, còn bạn?
11. 我不太忙。
Wǒ bú tài máng.
Tôi không bận lắm.
12. 你爸爸、妈妈身体好吗?
Nǐ bàba, māma shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe ba mẹ bạn tốt không?
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 CHÀO HỎI
李 (Lǐ):
你好!
Nǐ hǎo!
Chào bạn!
张 (Zhāng):
你好!
Nǐ hǎo!
Chào bạn!
李 (Lǐ):
你工作忙吗?
Nǐ gōngzuò máng ma?
Công việc bạn bận không?
张 (Zhāng):
很忙,你呢?
Hěn máng, nǐ ne?
Rất bận, còn bạn?
李 (Lǐ):
我不太忙。
Wǒ bú tài máng.
Tôi không bận lắm.
会话 2 HỎI THĂM
大卫 (Dàwèi):
您早!
Nín zǎo!
Chào buổi sáng!
玛丽 (Mǎlì):
老师好!
Lǎoshī hǎo!
Chào thầy/cô!
老师 (Lǎoshī):
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các em!
大卫 (Dàwèi):
老师忙吗?
Lǎoshī máng ma?
Thầy/cô bận không?
老师 (Lǎoshī):
很忙,你们呢?
Hěn máng, nǐmen ne?
Rất bận, còn các em?
玛丽 (Mǎlì):
我不忙。
Wǒ bù máng.
Em không bận.
大卫 (Dàwèi):
我也不忙。
Wǒ yě bù máng.
Em cũng không bận.
韵母 VẬN MẪU (NGUYÊN ÂM) - 11 ÂM
ua   uo   uai   ui/uei   uan   un/uen
uang   ueng   üe   üan   ün
拼音 BẢNG GHÉP VẦN
uauouaiuei/uiuanuen/unuang
dduoduiduandun
ttuotuituantun
nnuonuan
lluoluanlun
gguaguoguaiguiguangunguang
kkuakuokuaikuikuankunkuang
hhuahuohuaihuihuanhunhuang
注意 CHÚ Ý VIẾT PHIÊN ÂM
1. Khi ü tự thành một âm tiết hay đứng đầu một âm tiết, nó được viết thành yu.
Ví dụ: Hànyǔ (汉语), yuànzi (院子)
2. Khi j q x đi với các nguyên âm ü üe üan ün thì hai chấm trên ü được bỏ đi.
Ví dụ: Jùzi (句子), xuéxí (学习)
3. Khi uei uen trước có phụ âm thì nguyên âm e ở giữa được bỏ đi.
Ví dụ: Huí (回), Dūn (吨)
变调 BIẾN ĐIỆU CỦA BÙ (不) VÀ YĪ (一)
• Yī đứng trước thanh 1, 2, 3 và thanh nhẹ có gốc thanh 4 đọc thành (thanh 4)
Ví dụ: yì tiān (一天), yì nián (一年), yì qǐ (一起)
• Yī đứng trước thanh 4 đọc thành (thanh 2)
Ví dụ: yí kuài (一块), yí ge (一个)
Lưu ý: Số 1 đọc . Để tránh nhầm lẫn, đối với số điện thoại, số nhà... TQ đọc số 1 thành yāo (幺)
听述 NGHE THUẬT LẠI

Bài này không có bài nghe thuật lại.

越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA
1
Công việc của bạn có bận không?
2
Hôm nay chúng tôi đều rất bận.
3
Ngày mai anh trai, chị gái tôi đều không đến.
4
Ngày mai ngày 8 tháng 3.
5
Năm nay năm 2011, sang năm năm 2012.
6
Hôm nay ngày 31 tháng 12, ngày mai ngày 1 tháng 1.
7
Em gái tôi không bận lắm, em trai tôi rất bận.
8
Tôi không được khỏe lắm. Còn bạn?
9
Mary không mệt lắm, tôi cũng không mệt lắm.
10
Ba mẹ bạn khỏe không?
偏旁 BỘ THỦ (8 BỘ)
Bộ tiết
Liên quan đến khuất thể hoặc con người
Bộ tâm
Liên quan đến hoạt động nội tâm
Bộ tiểu
Liên quan đến các việc nhỏ bé
Bộ công
Liên quan đến người thợ, công nhân, công cụ
Bộ vũ
Liên quan đến các hiện tượng thời tiết như trời mưa
Bộ đại
Liên quan đến người hoặc sự việc to lớn
Bộ nguyệt
Liên quan đến trăng, ánh sáng, thời gian, bộ phận cơ thể
Bộ điền
Liên quan đến ruộng đồng và các hoạt động nhà nông